top of page
Dao (couteau)

Dao (couteau)

Gậy đaī (bâton long)

Gậy đaī (bâton long)

Gậy ngắn (bâton court)

Gậy ngắn (bâton court)

Long giản (nunchaku)
Long đao (sabre)
Song đao (double couteau)

Long đao (sabre)

Long giản (nunchaku)

Song đao (double couteau)

Kiếm (épée à double tranchant)
Tam thiết giản (tribâton)
Thiết giản (chaîne de fer)

Kiếm (épée à double tranchant)

Tam thiết giản (tribâton)

Thiết giản (chaîne de fer)

Thanh long đao (hallebarde)

Thanh long đao (hallebarde)

Agrément ministeriel de la JEUNESSE et des SPORTS n°2303/S04 du 14 Décembre 2004

bottom of page